學華語Kaori Dict

枝繁葉茂

giản thể: 枝繁叶茂

zhīfánmào

ㄓ ㄈㄢˊ ㄧㄝˋ ㄇㄠˋ

CHI PHỒN HIỆP MẬU

  1. 1.(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt

例句Câu ví dụ

  • 1

    庭院里有一株枇杷樹,是我妻子去世那年她親手種的,現在已經長得挺拔高大,枝繁葉茂像傘一樣了。

    tíngyuàn lǐ yǒu yī zhū pípa shù, shì wǒ qīzi qùshì nà nián tā qīnshǒu zhǒng de, xiànzài yǐjīng zhǎngde tǐngbá gāodà, zhīfányèmào xiàng sǎn yīyàng le。

    Trong sân có một cây bơ, năm vợ tôi mất đi bà đã tự tay trồng, hiện nay cây đã cao lớn, lá xanh um như một chiếc ô

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

枝繁葉茂 nghĩa là gì? · Kaori Dict