學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
根管治療
根管治療
giản thể:
根管治疗
gēn
guǎn
zhì
liáo
[ㄍㄣ ㄍㄨㄢˇ ㄓˋ ㄌㄧㄠˊ]
CĂN QUẢN TRỊ LIỆU
1.
điều trị tủy răng (nha khoa)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
根本
gēnběn
cơ bản
管理
guǎnlǐ
giám sát
不管
bùguǎn
không quan tâm
管
guǎn
chăm sóc
根據
gēnjù
theo
政治
zhèngzhì
chính trị
根
gēn
rễ
治療
zhìliáo
điều trị (một bệnh)
逐字解
Từng chữ trong từ
根
căn
gốc
管
quản
ống, ống dẫn
治
trị
chí — cai trị, điều hành, quản lý
療
liệu
khỏi bệnh, được chữa khỏi, hồi phục
記憶技巧
Mẹo nhớ
管
QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
根管治療 nghĩa là gì? · Kaori Dict