學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
檢校
檢校
giản thể:
检校
jiǎn
jiào
[ㄐㄧㄢˇ ㄐㄧㄠˋ]
KIỂM HIỆU
1.
kiểm tra
2.
xác minh
3.
hiệu đính
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
學校
xuéxiào
trường học
校園
xiàoyuán
khuôn viên trường
檢查
jiǎnchá
kiểm tra
校長
xiàozhǎng
LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
檢測
jiǎncè
phát hiện
檢驗
jiǎnyàn
kiểm tra
體檢
tǐjiǎn
viết tắt của 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]
檢討
jiǎntǎo
kiểm điểm hoặc kiểm tra
逐字解
Từng chữ trong từ
檢
kiểm, ghém
kiểm tra
校
hiệu, chò, giâu
trường học
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
建交
jiànjiāo
thiết lập quan hệ ngoại giao
尖叫
jiānjiào
thét lên; gào thét
奸狡
jiānjiǎo
xảo quyệt
尖椒
jiānjiāo
ớt cay
煎餃
jiānjiǎo
bánh há cảo chiên
見教
jiànjiào
tôi đã được khai sáng nhờ sự chỉ dạy của bạn (khiêm tốn)
記憶技巧
Mẹo nhớ
校
HIỆU (校) – trường học: Hàng cây (木 mộc) nơi bạn bè giao lưu (交 giao) — sân trường rợp bóng, ngôi trường gọi là học HIỆU.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
检校 nghĩa là gì? · Kaori Dict