學華語Kaori Dict

zhí

ㄓˊ

THỰC

例句Câu ví dụ

  • 1

    你應該試試自己種植食物。

    nǐ yīnggāi shì shì zìjǐ zhòngzhí shíwù。

    Bạn nên thử tự trồng rau củ

  • 2

    他們在他們的溫室裡種植草莓。

    tāmen zài tāmen de wēnshì lǐ zhòngzhí cǎoméi。

    Họ trồng dâu tây trong nhà kính của họ

  • 3

    植有松樹的庭院。

    zhí yǒu sōngshù de tíngyuàn。

    Vườn được trồng đầy cây thông

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

植 nghĩa là gì? · Kaori Dict