- 1.công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)

例句Câu ví dụ
- 1
檢察官問了我一個引導性的問題。
jiǎncháguān wèn le wǒ yīge yǐndǎo xìng de wèntí。
Kiểm sát viên đã hỏi tôi một câu gợi mở.

檢察官問了我一個引導性的問題。
jiǎncháguān wèn le wǒ yīge yǐndǎo xìng de wèntí。
Kiểm sát viên đã hỏi tôi một câu gợi mở.