- 1.khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn

例句Câu ví dụ
- 1
沒有欲望就等於擁有。
méiyǒu yùwàng jiù děngyú yōngyǒu。
Không có dục vọng tức là có
- 2
我沒有強烈的欲望去學習。
wǒ méiyǒu qiángliè de yùwàng qù xuéxí。
Tôi không có ý muốn học tập mạnh mẽ
- 3
欲望出現在必鬚和需求之間。
yùwàng chūxiàn zài bìxū hé xūqiú zhījiān。
Khao khát xuất hiện giữa sự cần thiết và nhu cầu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.