學華語Kaori Dict

正著

giản thể: 正着

zhèngzháo

ㄓㄥˋ ㄓㄠˊ

CHÍNH TRƯỚC

  1. 1.đối đầu
  2. 2.tại trận

例句Câu ví dụ

  • 1

    拒絕者或舉止粗野的人被抓個正著的人,會失去免費乘坐公交車的權利。

    jùjué zhě huò jǔzhǐ cūyě de rén bèi zhuā gě zhèngzháo de rén, huì shīqù miǎnfèi chéngzuò gōngjiāochē de quánlì。

    Người từ chối hoặc hành vi thô lỗ bị bắt quả tang sẽ mất quyền được đi xe buýt miễn phí

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHÍNH (正) – ngay thẳng: Bàn chân (止) dừng đúng vạch đích (一) — không lệch một li, ngay thẳng, CHÍNH xác.
  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

正着 nghĩa là gì? · Kaori Dict