例句Câu ví dụ
- 1
武帝禊霸上還。
Wǔ dì xì bà shàng hái。
Hoàng đế Vũ đã về lại đền thờ.
- 2
孫子的本名是孫武。
sūnzi de běnmíng shì SūnWǔ。
Tên thật của Tôn Tử là Tôn Vũ
- 3
他們用槍武裝自己。
tāmen yòng qiāng wǔzhuāng zìjǐ。
Họ trang bị vũ khí cho mình
武帝禊霸上還。
Wǔ dì xì bà shàng hái。
Hoàng đế Vũ đã về lại đền thờ.
孫子的本名是孫武。
sūnzi de běnmíng shì SūnWǔ。
Tên thật của Tôn Tử là Tôn Vũ
他們用槍武裝自己。
tāmen yòng qiāng wǔzhuāng zìjǐ。
Họ trang bị vũ khí cho mình