學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
武勇
武勇
wǔ
yǒng
[ㄨˇ ㄩㄥˇ]
VÕ DŨNG
1.
kỹ năng quân sự
2.
dũng cảm
3.
dũng mãnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
武器
wǔqì
vũ khí
勇氣
yǒngqì
can đảm
勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm; can đảm
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
英勇
yīngyǒng
anh dũng
武裝
wǔzhuāng
vũ khí
勇於
yǒngyú
dám
勇往直前
yǒngwǎngzhíqián
tiến lên dũng cảm
逐字解
Từng chữ trong từ
武
võ, vũ
quân sự
勇
dũng
dũng cảm, dũng mãnh, dữ dội
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
吳用
WúYòng
Wu Yong, nhân vật trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], biệt danh Tinh Sao Tài Trí 智多星[Zhi4 duo1 xing1]
毋庸
wúyōng
không cần phải
無庸
wúyōng
biến thể của 毋庸[wu2 yong1]
無用
wúyòng
vô dụng
誤用
wùyòng
sử dụng sai
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
武勇 nghĩa là gì? · Kaori Dict