例句Câu ví dụ
- 1
水星是一顆行星。
Shuǐxīng shì yī kē xíngxīng。
Sao Thủy là một hành tinh
- 2
那邊那顆是水星。
nàbian nà kē shì Shuǐxīng。
Đó là Sao Thủy ở phía bên kia
- 3
水星是離太陽最近的行星。
Shuǐxīng shì lí tàiyang zuìjìn de xíngxīng。
Thủy tinh là hành tinh gần Mặt Trời nhất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 星TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
