學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
沉魚落雁
沉魚落雁
giản thể:
沉鱼落雁
chén
yú
luò
yàn
[ㄔㄣˊ ㄩˊ ㄌㄨㄛˋ ㄧㄢˋ]
TRẦM NGƯ LẠC NHẠN
1.
ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
魚
yú
cá
落後
luòhòu
tụt hậu
沉默
chénmò
ít nói
沉重
chénzhòng
nặng
落
luò
rơi hoặc rụng
沉
chén
chìm
降落
jiàngluò
hạ xuống
落實
luòshí
thực tế
逐字解
Từng chữ trong từ
沉
trầm, tròm, thẩm, đắm
chìm
魚
ngư
cá
落
lạc
rơi, rơi xuống
雁
nhạn
con thiên nga
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
沈魚落雁
chényúluòyàn
biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]
沈魚落雁
chényúluòyàn
沈魚落雁; biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
沉魚落雁 nghĩa là gì? · Kaori Dict