- 1.kết nối; liên kết; liên thông
- 2.giao tiếp

例句Câu ví dụ
- 1
他們好好溝通了一下。
tā men hǎo hǎo gōu tōng le yī xià
Họ đã trao đổi với nhau một cách tốt đẹp
- 2
沒有溝通,他無法進步。
méiyǒu gōutōng, tā wúfǎ jìnbù。
Không có giao tiếp, anh không thể tiến bộ
- 3
電視限制家庭成員的溝通的事實已經廣為人知。
diànshì xiànzhì jiātíngchéngyuán de gōutōng de shìshí yǐjīng guǎngwéi rén zhī。
Sự thật rằng TV thường xuyên hạn chế giao tiếp trong gia đình đã được biết rộng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 通THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.