- 1.quản lý công việc nhà nước
- 2.cai trị đất nước

例句Câu ví dụ
- 1
黨中央把脫貧攻堅擺在治國理政的突出位置。
DǎngZhōngyāng bǎ tuōpín gōngjiān bǎi zài zhìguólǐzhèng de tūchū wèizhi。
Ban lãnh đạo Đảng đã đặt công tác giảm nghèo vào vị trí quan trọng trong công tác cai trị quốc gia
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 政CHÍNH (政) – chính trị: Cầm roi (攵) sửa cho mọi việc ngay thẳng (正) — việc trị nước, nền CHÍNH trị.
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.