- 1.người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)

例句Câu ví dụ
- 1
荷蘭語是低地法蘭克語。
Hélányǔ shì dīdì Fǎlánkè yǔ。
Tiếng Hà Lan là một ngôn ngữ Low Franconian.
- 2
最近你怎麼了,法蘭克?
zuìjìn nǐ zěnmele, Fǎlánkè?
Frank, chuyện gì đã xảy ra với anh?
- 3
法蘭克高興地等待著他晚上的約會。
Fǎlánkè gāoxìng de děngdài zhe tā wǎnshang de yuēhuì。
Frank đang háo hức chờ đợi buổi hẹn tối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.