例句Câu ví dụ
- 1
你能想像一輛藍色的法拉利嗎?
nǐ néng xiǎngxiàng yī liàng lánsè de Fǎlālì ma?
Anh có thể hình dung một chiếc Ferrari màu xanh được không?
- 2
即使我的錢夠了,我也不會買一輛法拉利。
jíshǐ wǒ de qián gòu le, wǒ yě bùhuì mǎi yī liàng Fǎlālì。
Ngay cả khi tôi có đủ tiền, tôi cũng sẽ không mua một chiếc Ferrari
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
