例句Câu ví dụ
- 1
他無法理解這句話。
tā wúfǎ lǐjiě zhè jù huà。
Anh ấy không thể hiểu câu này
- 2
我無法理解她所說的。
wǒ wúfǎ lǐjiě tā suǒ shuō de。
Tôi không thể hiểu những gì cô ấy nói
- 3
我無法理解他的想法。
wǒ wúfǎ lǐjiě tā de xiǎngfǎ。
Tôi không thể hiểu ý của anh ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
