法隆寺
Fǎlōngsì
[ㄈㄚˇ ㄌㄨㄥ ㄙˋ]
PHÁP LONG TỰ
- 1.Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)

例句Câu ví dụ
- 1
法隆寺是世界上最古老的木造建築。
Fǎlōngsì shì shìjiè shàng zuì gǔlǎo de mù zào jiànzhù。
Đền Funa là công trình gỗ cổ nhất thế giới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.