泛泛之交
fànfànzhījiāo
[ㄈㄢˋ ㄈㄢˋ ㄓ ㄐㄧㄠ]
PHIẾM PHIẾM CHI GIAO
- 1.quan hệ xã giao
- 2.sự quen biết sơ sơ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.