例句Câu ví dụ
- 1
當她聽說她的兒子在飛機墜毀中活了下來時, 她喜極而泣。
dāng tā tīngshuō tā de érzi zài fēijī zhuìhuǐ zhōng huó le xiàlai shí , tā xǐjíérqì。
Khi bà nghe tin con trai bà sống sót sau tai nạn máy bay, bà đã khóc vì mừng quá.
當她聽說她的兒子在飛機墜毀中活了下來時, 她喜極而泣。
dāng tā tīngshuō tā de érzi zài fēijī zhuìhuǐ zhōng huó le xiàlai shí , tā xǐjíérqì。
Khi bà nghe tin con trai bà sống sót sau tai nạn máy bay, bà đã khóc vì mừng quá.