學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
泰晤士報
泰晤士報
giản thể:
泰晤士报
Tài
wù
shì
Bào
[ㄊㄞˋ ㄨˋ ㄕˋ ㄅㄠˋ]
THÁI NGỘ SĨ BÁO
1.
báo The Times
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
報紙
bàozhǐ
báo
報告
bàogào
thông báo
報名
bàomíng
đăng ký
護士
hùshi
y tá
巴士
bāshì
xe buýt (từ mượn)
預報
yùbào
dự báo
報到
bàodào
báo cáo có mặt
博士
bóshì
tiến sĩ (học vị học thuật)
逐字解
Từng chữ trong từ
泰
thái
lớn, cao quý, ưu tú
晤
ngộ, cữ
phỏng vấn
士
sĩ
nhà học, người nho
報
báo
báo cáo, thông báo, kể lại
記憶技巧
Mẹo nhớ
報
BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
泰晤士报 nghĩa là gì? · Kaori Dict