
例句Câu ví dụ
- 1
湖面很平靜,湖水很淺。
hú miàn hěn píng jìng hú shuǐ hěn qiǎn
Mặt hồ rất yên bình, nước hồ rất nông
- 2
這條河淺嗎?
zhè tiáo hé qiǎn ma?
Sông này có nông không?
- 3
天空是淺藍的。
tiānkōng shì qiǎn lán de。
Trời đang xanh

湖面很平靜,湖水很淺。
hú miàn hěn píng jìng hú shuǐ hěn qiǎn
Mặt hồ rất yên bình, nước hồ rất nông
這條河淺嗎?
zhè tiáo hé qiǎn ma?
Sông này có nông không?
天空是淺藍的。
tiānkōng shì qiǎn lán de。
Trời đang xanh