學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
濟公
濟公
giản thể:
济公
Jì
gōng
[ㄐㄧˋ ㄍㄨㄥ]
TẾ CÔNG
1.
Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
公司
gōngsī
công ty; hãng; tập đoàn
公園
gōngyuán
công viên (dành cho công chúng giải trí)
辦公室
bàngōngshì
văn phòng
公共汽車
gōnggòngqìchē
xe buýt
公路
gōnglù
đường cao tốc
經濟
jīngjì
kinh tế
公里
gōnglǐ
kilômét
公斤
gōngjīn
kilôgam (kg)
逐字解
Từng chữ trong từ
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
公
công
công bằng, công lý
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
技工
jìgōng
công nhân lành nghề
記工
jìgōng
ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
雞公
jīgōng
gà công – (phương ngữ) gà trống
記憶技巧
Mẹo nhớ
公
CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
济公 nghĩa là gì? · Kaori Dict