例句Câu ví dụ
- 1
水面浮著一片落葉。
shuǐmiàn fúzhe yī piàn luòyè。
Một chiếc lá rụng đang trôi trên mặt nước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
