- 1.bãi biển
- 2.LT:片[pian4]

例句Câu ví dụ
- 1
我在海灘。
wǒ zài hǎitān。
Tôi ở bãi biển
- 2
去海灘走哪條路?
qù hǎitān zǒu nǎ tiáo lù?
Đi đường đến biển thì đi con đường nào
- 3
我們上周去了海灘。
wǒmen shàngzhōu qù le hǎitān。
Cuối tuần trước chúng tôi đã đi biển.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.