例句Câu ví dụ
- 1
我每天早上都會浸浴。
wǒ měitiān zǎoshang dūhuì jìn yù。
Tôi luôn tắm vào mỗi sáng
- 2
兩夫婦應該閒時去浸溫泉,過過二人世界。
liǎng fūfù yīnggāi xián shí qù jìn wēnquán, guò guò èrrénshìjiè。
Hai vợ chồng nên rủ nhau đi tắm nước nóng khi rảnh, tận hưởng thời gian chỉ hai người
- 3
矛尖浸在一種致命的毒藥裡。
máo jiān jìn zài yīzhǒng zhìmìng de dúyào lǐ。
Đầu giáo được ngâm trong một loại độc dược chết người
