例句Câu ví dụ
- 1
這場災禍的恐怖,在記憶中慢慢消退。
zhè chǎng zāihuò de kǒngbù, zài jìyì zhōng mànmàn xiāotuì。
Sự kinh hoàng của thảm họa dần dần phai nhạt trong ký ức
- 2
她自幼便萌發了對音樂的熱情,從未消退。
tā zìyòu biàn méngfā le duì yīnyuè de rèqíng, cóngwèi xiāotuì。
Từ nhỏ, cô ấy đã có tình yêu với âm nhạc, và đến nay vẫn không hề giảm
- 3
那個男人大聲咆哮,但她訓練有素的客服式微笑始終沒有消退。
nàge nánrén dàshēng páoxiào, dàn tā xùnliàn yǒu sù de kèfú shìwēi xiào shǐzhōng méiyǒu xiāotuì。
Người đàn ông lớn tiếng la hét, nhưng nụ cười phục vụ khách hàng được huấn luyện kỹ lưỡng của cô vẫn không hề mai phục.
