- 1.lính cứu hoả; lính chữa cháy

例句Câu ví dụ
- 1
請叫消防員。
qǐng jiào xiāofángyuán。
Xin vui lòng gọi lực lượng phòng cháy chữa cháy
- 2
漂亮女人是縱火犯,同時又是消防員。
piàoliang nǚrén shì zònghuǒfàn, tóngshí yòu shì xiāofángyuán。
Nữ nhân xinh đẹp là kẻ đốt nhà, đồng thời cũng là người chữa cháy
- 3
消防員一眨眼的功夫就把火給滅了。
xiāofángyuán yīzhǎyǎn de gōngfu jiù bǎ huǒ gěi miè le。
Người lính chữa cháy đã dập tắt lửa trong chớp mắt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 員VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.