學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
涯
涯
yá
[ㄧㄚˊ]
NHAI
1.
bờ
2.
chân trời
3.
bờ biển
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
生涯
shēngyá
sự nghiệp
天涯
tiānyá
cuối chân trời
天涯海角
tiānyáhǎijiǎo
chân trời góc bể
職涯
zhíyá
sự nghiệp
天涯
Tiānyá
xem 天涯區|天涯区[Tian1 ya2 Qu1]
天涯區
TiānyáQū
Tianya, quận của thành phố Sanya|三亚市[San1 ya4 Shi4], Quảng Đông
咫尺天涯
zhǐchǐtiānyá
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
地角天涯
dìjiǎotiānyá
Tận cùng trời đất
逐字解
Từng chữ trong từ
涯
nhai, rượi
bờ, mép nước, bờ sông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
呀
ya
(trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
壓
yā
đè
牙
yá
răng
啞
yǎ
câm; không nói được
芽
yá
nụ
押
yā
cầm cố
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
涯 nghĩa là gì? · Kaori Dict