學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
深謀遠慮
深謀遠慮
giản thể:
深谋远虑
shēn
móu
yuǎn
lǜ
[ㄕㄣ ㄇㄡˊ ㄩㄢˇ ㄌㄩˋ]
THÂM MƯU VIỄN LỰ
1.
kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài
2.
lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遠
yuǎn
xa
永遠
yǒngyuǎn
mãi mãi
深
shēn
sâu (cả nghĩa đen và bóng)
深刻
shēnkè
sâu sắc
深入
shēnrù
thâm nhập sâu
考慮
kǎolǜ
suy nghĩ kỹ
深厚
shēnhòu
sâu sắc; uyên thâm
跳遠
tiàoyuǎn
nhảy xa (điền kinh)
逐字解
Từng chữ trong từ
深
thâm
sâu, sâu sắc
謀
mưu
kế hoạch, mưu đồ
遠
viễn
xa xăm, hẻo lánh, xa cách
慮
lự
lo lắng
記憶技巧
Mẹo nhớ
遠
VIỄN (遠) – xa: Mặc chiếc áo dài (袁) lê bước trên đường (辶) — đi mãi chân trời, XA xôi, VIỄN xứ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
深謀遠慮 nghĩa là gì? · Kaori Dict