- 1.làm suy yếu; giảm bớt

例句Câu ví dụ
- 1
風暴減弱了。
fēngbào jiǎnruò le。
Bão đã dịu lại
- 2
風暴幾個小時沒有減弱了。
fēngbào jǐge xiǎoshí méiyǒu jiǎnruò le。
Bão không giảm cường độ trong vài giờ

風暴減弱了。
fēngbào jiǎnruò le。
Bão đã dịu lại
風暴幾個小時沒有減弱了。
fēngbào jǐge xiǎoshí méiyǒu jiǎnruò le。
Bão không giảm cường độ trong vài giờ