例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在湖邊小屋里過了一晚上。
Tāngmǔ zài húbiān xiǎowū lǐ guò le yī wǎnshang。
Tom đã qua một đêm ở nhà nhỏ bên hồ
- 2
在湖邊度假。
zài húbiān dùjià。
Đi nghỉ mát bên hồ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
