例句Câu ví dụ
- 1
那個詞源於希臘。
nàge cíyuán yú Xīlà。
Từ đó bắt nguồn từ Hy Lạp.
- 2
蟲子是許多鳥類的重要食物來源,生態鏈不可或缺。
chóngzi shì xǔduō niǎolèi de zhòngyào shíwù láiyuán, shēngtài liàn bùkěhuòquē。
Côn trùng là nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài chim, không thể thiếu trong chuỗi sinh thái.
- 3
美國的石油資源十分豐富。
Měiguó de shíyóu zīyuán shífēn fēngfù。
Nguồn dầu mỏ của Mỹ rất dồi dào
