例句Câu ví dụ
- 1
咖哩是源自印度的食物。
kāli shì yuánzì Yìndù de shíwù。
Gà ri là món ăn bắt nguồn từ Ấn Độ
- 2
這個詞源自於希臘語。
zhège cíyuán zì yú Xīlàyǔ。
Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp
- 3
許多錯誤源自於我們缺乏耐心。
xǔduō cuòwù yuánzì yú wǒmen quēfá nàixīn。
Nhiều sai lầm bắt nguồn từ sự thiếu kiên nhẫn của chúng ta
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.
