學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滋補品
滋補品
giản thể:
滋补品
zī
bǔ
pǐn
[ㄗ ㄅㄨˇ ㄆㄧㄣˇ]
TƯ BỔ PHẨM
1.
thuốc bổ
2.
chất bổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
補充
bǔchōng
bổ sung
品質
pǐnzhì
tính cách
補
bǔ
sửa
作品
zuòpǐn
tác phẩm
商品
shāngpǐn
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm
食品
shípǐn
thực phẩm; đồ ăn; lương thực
品種
pǐnzhǒng
giống
品牌
pǐnpái
tên thương hiệu
逐字解
Từng chữ trong từ
滋
tư
mọc lên
補
bổ
sửa chữa, vá, sửa lại, tu bổ
品
phẩm
mặt hàng
記憶技巧
Mẹo nhớ
品
PHẨM (品) – sản phẩm; phẩm chất: Ba cái miệng (口 khẩu) cùng nếm thử một món — nếm kỹ mới xếp hạng được PHẨM chất sản PHẨM.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滋补品 nghĩa là gì? · Kaori Dict