學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
演算
演算
yǎn
suàn
[ㄧㄢˇ ㄙㄨㄢˋ]
DIỄN TOÁN
1.
thực hiện tính toán
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
算
suàn
coi như
打算
dǎsuàn
dự định
表演
biǎoyǎn
vở kịch
演出
yǎnchū
diễn (trong một vở kịch)
計算
jìsuàn
đếm
導演
dǎoyǎn
đạo diễn
演員
yǎnyuán
diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
演唱
yǎnchàng
hát (trước khán giả)
逐字解
Từng chữ trong từ
演
diễn
diễn, biểu diễn
算
toán
tán — đếm, tính, suy tính
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
煙酸
yānsuān
niacin (vitamin B3)
驗算
yànsuàn
xác minh phép tính
鹽酸
yánsuān
axit hydrochloric HCl
記憶技巧
Mẹo nhớ
算
TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
演算 nghĩa là gì? · Kaori Dict