學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
潛水者
潛水者
giản thể:
潜水者
qián
shuǐ
zhě
[ㄑㄧㄢˊ ㄕㄨㄟˇ ㄓㄜˇ]
TIỀM THUỶ GIẢ
1.
thợ lặn (dưới nước)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
水
shuǐ
nước
水果
shuǐguǒ
trái cây
水平
shuǐpíng
mức độ (thành tựu, v.v.)
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
汽水
qìshuǐ
nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
逐字解
Từng chữ trong từ
潛
tiềm
che giấu
水
thuỷ
nước, chất lỏng, tinh chất, nước ép
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
水
THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
潛水者 nghĩa là gì? · Kaori Dict