學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
濫竽充數
濫竽充數
giản thể:
滥竽充数
làn
yú
chōng
shù
[ㄌㄢˋ ㄩˊ ㄔㄨㄥ ㄕㄨˋ]
LẠM VU SUNG SỐ
1.
nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng
2.
giả vờ có tài năng
3.
thành viên tượng trưng của một nhóm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
數
shǔ
đếm
數字
shùzì
chữ số
人數
rénshù
số lượng người
少數
shǎoshù
số lượng nhỏ
多數
duōshù
đa số; phần lớn
分數
fēnshù
điểm (thi)
充滿
chōngmǎn
đầy
數量
shùliàng
số lượng (LT:個|个[ge4])
逐字解
Từng chữ trong từ
濫
lạm
ngập tràn, tràn ngập
竽
vu
cây sáo cổ đại
充
sung
đầy
數
số, sổ, sác
số lượng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
濫竽充數 nghĩa là gì? · Kaori Dict