學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
燈塔守
燈塔守
giản thể:
灯塔守
dēng
tǎ
shǒu
[ㄉㄥ ㄊㄚˇ ㄕㄡˇ]
ĐĂNG THÁP THỦ
1.
người giữ hải đăng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
燈
dēng
đèn
電燈
diàndēng
đèn điện
燈光
dēngguāng
ánh sáng
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
遵守
zūnshǒu
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
守
shǒu
canh gác
塔
tǎ
chùa tháp
防守
fángshǒu
phòng thủ
逐字解
Từng chữ trong từ
燈
đăng
đèn lồng, đèn
塔
tháp
tháp, tháp nhọn, công trình cao
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
灯塔守 nghĩa là gì? · Kaori Dict