
例句Câu ví dụ
- 1
煙霧出現了。
yānwù chūxiàn le。
Khói đã xuất hiện
- 2
這個屋子里滿是煙霧。
zhège wūzi lǐ mǎn shì yānwù。
Phòng này đầy khói
- 3
這座山過去常常發出煙霧。
zhè zuò shān guòqù chángcháng fāchū yānwù。
Núi này xưa kia thường phát ra khói

煙霧出現了。
yānwù chūxiàn le。
Khói đã xuất hiện
這個屋子里滿是煙霧。
zhège wūzi lǐ mǎn shì yānwù。
Phòng này đầy khói
這座山過去常常發出煙霧。
zhè zuò shān guòqù chángcháng fāchū yānwù。
Núi này xưa kia thường phát ra khói