焦作市
Jiāozuòshì
[ㄐㄧㄠ ㄗㄨㄛˋ ㄕˋ]
TIÊU TÁC THỊ
- 1.địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam
Cách đọc khác:JiāozuòShì — Jiaozuo, thành phố cấp tỉnh thuộc Tỉnh Hà Nam 河南省[He2 nan2 Sheng3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.