學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
煙蒂
煙蒂
giản thể:
烟蒂
yān
dì
[ㄧㄢ ㄉㄧˋ]
YÊN ĐẾ
1.
mẩu thuốc lá
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
煙
yān
thuốc lá hoặc thuốc lào
吸煙
xīyān
hút thuốc
抽煙
chōuyān
hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)
煙火
yānhuǒ
khói lửa
煙花
yānhuā
pháo hoa
煙囪
yāncōng
ống khói
根深蒂固
gēnshēndìgù
ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)
戒煙
jièyān
bỏ thuốc lá
逐字解
Từng chữ trong từ
煙
yên
khói, than
蒂
đế
cuống hoa hoặc thân cây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
炎帝
Yándì
Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
眼底
yǎndǐ
đáy mắt (chứa màng mạch, võng mạc, dây thần kinh thị giác, v.v.)
硯弟
yàndì
học trò nhỏ hơn
硯滴
yàndī
chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực
菸蒂
yāndì
biến thể của 煙蒂|烟蒂[yan1 di4]
菸蒂
yāndì
đầu thuốc
記憶技巧
Mẹo nhớ
蒂
ĐẾ (蒂) – cuống: Đám cỏ (艹 thảo) đội vua (帝 đế) lên đầu — cái cuống nhỏ 'làm vua' giữ cả trái cây trên cành: cuống ĐẾ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
煙蒂 nghĩa là gì? · Kaori Dict