學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
燃燈佛
燃燈佛
giản thể:
燃灯佛
Rán
dēng
fó
[ㄖㄢˊ ㄉㄥ ㄈㄛˊ]
NHIÊN ĐĂNG PHẬT
1.
Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
燈
dēng
đèn
電燈
diàndēng
đèn điện
燃燒
ránshāo
đốt
燈光
dēngguāng
ánh sáng
燃料
ránliào
nhiên liệu
點燃
diǎnrán
đánh lửa
佛教
Fójiào
Phật giáo
佛
Fó
Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
逐字解
Từng chữ trong từ
燃
nhiên, nhen
cháy
燈
đăng
đèn lồng, đèn
佛
phật, phất, phớt
Phật
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
燃灯佛 nghĩa là gì? · Kaori Dict