學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
犬隻
犬隻
giản thể:
犬只
quǎn
zhī
[ㄑㄩㄢˇ ㄓ]
KHUYỂN CHỈ
1.
(chính thức) chó (dùng trong văn bản chính thức, báo chí v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
只
zhǐ
chỉ
只要
zhǐyào
chỉ cần
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
只是
zhǐshì
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
只好
zhǐhǎo
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
只能
zhǐnéng
chỉ có thể
只有
zhǐyǒu
chỉ có ...
船隻
chuánzhī
tàu
逐字解
Từng chữ trong từ
犬
khuyển
chú chó
隻
chích, chiếc
một mình
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
全職
quánzhí
công việc toàn thời gian
全知
quánzhī
toàn tri
勸止
quànzhǐ
Quan chỉ — khuyên răn; thuyết phục người khác dừng lại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
犬只 nghĩa là gì? · Kaori Dict