- 1.chiến tranh giành độc lập

例句Câu ví dụ
- 1
民兵雕像是為了紀念獨立戰爭中英勇作戰的士兵。
mínbīng diāoxiàng shì wèile jìniàn dúlìzhànzhēng ZhōngYīng yǒng zuòzhàn dīshì bīng。
Tượng dân binh được dựng lên để tưởng niệm những chiến sĩ dũng cảm đã chiến đấu trong cuộc chiến tranh giành độc lập.
- 2
約阿夫行動是以色列獨立戰爭中的一次作戰行動。
yuē Ā fū xíngdòng shìyǐ sè liè dúlìzhànzhēng zhòngdì yīcì zuòzhàn xíngdòng。
Hoạt động Yoav là một chiến dịch quân sự trong cuộc chiến giành độc lập của Israel
- 3
聖哈辛托戰役(德克薩斯州獨立戰爭,1836.4.21)於下午4點打響。
Shènghāxīntuō zhànyì ( Dékèsàsīzhōu dúlìzhànzhēng, 1 8 3 6 . 4 . 2 1 ) yú xiàwǔ 4 diǎn dǎxiǎng。
Cuộc chiến tại San Jacinto (Chiến tranh giành độc lập Texas, 21/4/1836) đã nổ ra vào lúc 4 giờ chiều
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 立LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.