- 1.sở hữu hoàn toàn (thường bởi công ty nước ngoài)
- 2.đầu tư độc quyền

例句Câu ví dụ
- 1
這兩天我把工作給辭了,下個月有家獨資公司聘我去做。
zhè liǎng tiān wǒ bǎ gōngzuò gěi cí le, xiàgèyuè yǒu jiā dúzī gōngsī pìn wǒqù zuò。
hai ngày nay tôi đã xin nghỉ việc, tháng sau có một công ty tư nhân mời tôi làm việc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 資TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.