學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
玉石
玉石
yù
shí
[ㄩˋ ㄕˊ]
NGỌC THẠCH
1.
ngọc
2.
ngọc và đá
3.
(ví von) tốt và xấu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
石頭
shítou
đá
石油
shíyóu
dầu
玉米
yùmǐ
ngô
玉
yù
ngọc
寶石
bǎoshí
đá quý; ngọc
化石
huàshí
hoá thạch
岩石
yánshí
đá
鑽石
zuànshí
kim cương
逐字解
Từng chữ trong từ
玉
ngọc
ngọc
石
thạch, đạn
đá, đá vôi, khoáng chất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
浴室
yùshì
phòng tắm (phòng dùng để tắm)
預示
yùshì
cho thấy
御史
yùshǐ
ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)
礜石
yùshí
quặng asen
語失
yǔshī
lời nói không thận trọng
記憶技巧
Mẹo nhớ
玉
NGỌC (玉) – ngọc: Viên đá quý (丶 chủ) giắt bên đai của vua (王 vương) — vua đi đâu cũng mang NGỌC quý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
玉石 nghĩa là gì? · Kaori Dict