學華語Kaori Dict

瑪麗蓮·夢露

giản thể: 玛丽莲·梦露

lián·Mènglòu

ㄇㄚˇ ㄌㄧˋ ㄌㄧㄢˊ ㄇㄥˋ ㄌㄡˋ

MÃ LỆ LIÊN · MỘNG LỘ

  1. 1.Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

例句Câu ví dụ

  • 1

    瑪麗蓮·夢露死了有33年了。

    Mǎlìlián Mènglòu sǐ le yǒu 3 3 nián le。

    Marilyn Monroe đã chết được 33 năm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

玛丽莲·梦露 nghĩa là gì? · Kaori Dict