- 1.Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

例句Câu ví dụ
- 1
珠穆朗瑪峰有多高?
ZhūmùlǎngmǎFēng yǒu duō gāo?
Núi Pha-ram-xtơ cao bao nhiêu?
- 2
你知道是誰第一個徵服珠穆朗瑪峰的嗎?
nǐ zhīdào shì shéi dìyī gě zhēngfú ZhūmùlǎngmǎFēng de ma ?
Anh có biết ai là người đầu tiên chinh phục núi Everest không?
- 3
你知道第一個徵服珠穆朗瑪峰的是誰嗎?
nǐ zhīdào dìyī gě zhēngfú ZhūmùlǎngmǎFēng de shì shéi ma ?
Anh có biết ai là người đầu tiên chinh phục núi Everest không?