學華語Kaori Dict

用於

giản thể: 用于

yòng

ㄩㄥˋ ㄩˊ

DỤNG VU

HSK 5
  1. 1.sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho

例句Câu ví dụ

  • 1

    這把傘用於下雨天。

    zhè bǎ sǎn yòng yú xià yǔ tiān

    Chiếc ô này dùng vào ngày mưa

  • 2

    當我是個孩子的時候,我會把大部分時間都用於室內閱讀。

    dāng wǒ shì gě háizi de shíhou, wǒ huì bǎ dàbùfen shíjiān dōu yòngyú shìnèi yuèdú。

    Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi dành phần lớn thời gian trong nhà để đọc sách.

  • 3

    在一些農村地區,互聯網主要用於農業信息以及農產品技術和價格信息等特殊目的。

    zài yīxiē nóngcūn dìqū, Hùliánwǎng zhǔyào yòngyú nóngyè xìnxī yǐjí nóngchǎnpǐn jìshù hé jiàgé xìnxī děng tèshū mùdì。

    Ở một số khu vực nông thôn, internet chủ yếu được sử dụng cho các mục đích đặc biệt như thông tin nông nghiệp và công nghệ, giá cả sản phẩm nông nghiệp

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

用于 nghĩa là gì? · Kaori Dict