申
Shēn
[ㄕㄣ]
THÂN
- 1.tên cũ của Thượng Hải 上海[Shang4hai3]
- 2.họ [Shen1]
Cách đọc khác:shēn — mở rộng

例句Câu ví dụ
- 1
我申請了簽證。
wǒ shēnqǐng le qiānzhèng。
Tôi đã xin visa
- 2
他在寫申請書呢。
tā zài xiě shēnqǐngshū ne。
Anh ấy đang viết đơn xin.
- 3
湯姆申請了這份工作。
Tāngmǔ shēnqǐng le zhè fèn gōngzuò。
Tom đã xin việc này